Lịch học tiêu biểu khối lớp 4,5

THỜI GIAN/TIME HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY/DAILY ACTIVITIES
Morning
  • 7:30~7:50
  • 7:50~8:00
  • 8:00~8:35
  • 8:38~9:13
  • 9:13~9:33
  • 9:33~10:08
  • 10:11~10:46
  • Ăn sáng/Breakfast
  • Sinh hoạt đầu giờ/Homeroom
  • Tiết 1/Period 1
  • Tiết 2/Period 2
  • Nghỉ giải lao/Break
  • Tiết 3/Period 3
  • Tiết 4/Period 4
Lunch
  • 11:12~12:42
  • Ăn trưa và Ngủ trưa/Lunch and Nap
Afternoon
  • 12:42~13:17
  • 13:21~13:56
  • 14:00~14:35
  • 14:35~15:10
  • 15:10~15:45
  • 16:45~16:00
  • Tiết 5/Period 5
  • Tiết 6/Period 6
  • Tiết 7/Period 7
  • Ăn nhẹ chiều & Giải lao/Snack & Recess
  • Tiết 8/Period 8
  • Wrap up/Tổng kết và ra về
  • Các môn học bằng tiếng Anh: Tiếng Anh, Toán, Khoa học, IT, Thư viện, Âm nhạc-Kịch nghệ, STEM do 100% GVNN giảng dạy.
  • International Program: English, Math, Science , IT, Library, Music-Drama, STEM are taught by 100% expat teachers.
  • Các môn học bằng tiếng Việt: Tiếng Việt, Toán, Thể dục, Lối sống, Mỹ thuật, Âm nhạc, Thư viện, Khoa học, STEM do GVVN giảng dạy.
  • Vietnamese Program: Vietnamese, Math, PE, Way of living, Art, Music, Library, Science, STEM are taught by Vietnamese teachers.