Lịch học tiêu biểu khối 1, 2, 3

THỜI GIAN/TIME HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY/DAILY ACTIVITIES
Morning
  • 7:30~7:50
  • 7:50~8:15
  • 8:15~8:50
  • 8:54~9:29
  • 9:33~9:58
  • 09:58 - 10:33
  • 10:37 - 11:12
  • Ăn sáng/Breakfast
  • Giờ GVCN/Homeroom
  • Học tập/Study
  • Học tập/Study
  • Giải lao/Recess
  • Học tập/Study
  • Học tập/Study
Lunch
  • 11:12~12:42
  • Ăn trưa và Ngủ trưa/Lunch and Nap
Afternoon
  • 12:42 - 13:17
  • 13:21 - 13:56
  • 14:00 - 14:25
  • 14:25 - 14:35
  • 14:35 - 15:10
  • 15:10 - 15:45
  • 15:45 - 16:00
  • Học tập/Study
  • Học tập/Study
  • Giải lao/Recess
  • Ăn nhẹ chiều/Snack
  • Học tập/Study
  • Học tập/Study
  • Wrap up/Tổng kết và ra về
  • Các môn học bằng tiếng Anh: Tiếng Anh, Toán, Khoa học, IT, Thư viện, Âm nhạc-Kịch nghệ, Câu Lạc Bộ do 100% GVVN giảng dạy .
  • International Program: English, Math, Science , IT, Library, Music-Drama, Clubs are taught by 100% expat teachers.
  • Các môn học bằng tiếng Việt: Tiếng Việt, Toán, Thể dục, Lối sống, Mỹ thuật, Âm nhạc, Thư viện, Lịch sử, Địa lý, Khoa học, Câu lạc bộ do GVVN giảng dạy.
  • Vietnamese Program: Vietnamese, Math, PE, Way of living, Art, Music, Library, Science, Geography, Science, Clubs are taught by Vietnamese teachers.